KẾT QUẢ PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT TÚI MẬT TRỊ VIÊM TÚI MẬT CẤP DO SỎI THEO HƯỚNG DẪN TOKYO 2018 TẠI BỆNH VIỆN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Đặt vấn đề: Viêm túi mật cấp là một trong những biến chứng thường gặp của sỏi túi mật và là nguyên nhân buộc bệnh nhân phải nhập viện cấp cứu. Phẫu thuật nội soi cắt túi mật là tiêu chuẩn vàng trong điều trị viêm túi mật cấp do sỏi. Mục tiêu nghiên cứu: Đánh giá kết quả sớm của phẫu thuật nội soi cắt túi mật trong điều trị viêm túi mật cấp do sỏi theo hướng dẫn Tokyo năm 2018 tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu hồi cứu kết hợp tiến cứu, gồm tất cả các bệnh nhân được chẩn đoán viêm túi mật cấp do sỏi và được điều trị bằng phẫu thuật cắt túi mật nội soi tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu từ tháng 01 năm 2024 đến tháng 12 năm 2025. Kết quả: Trong thời gian 2 năm, có 265 bệnh nhân viêm túi mật cấp do sỏi được phẫu thuật nội soi cắt túi mật. Tỷ lệ nam/nữ 1/1,65, nữ chiếm 62,3%, tuổi 59,2 ± 15,6 tuổi. Tỷ lệ bệnh nhân ASA I/ASA II/ASA III lần lượt 35,1%/46,8%/18,1% và CCI < 6/CCI ≥ 6 là 80,8%/19,2%. Tỷ lệ cắt túi mật nội soi thành công đạt 98,9%, chuyển mổ mở 1,1%. Thời gian phẫu thuật 102,6 ± 24,4 phút. Tai biến trong mổ 0,8%. Biến chứng sau mổ 5,7% bao gồm: chảy máu (0,8%), nhiễm trùng vết mổ (0,8%), tụ dịch dưới gan (1,1%), rò mật (0,8%), viêm phổi bệnh viện (1,9%) và nhồi máu não mức độ nhẹ (0,4%). Thời gian nằm viện sau mổ 6,8 ± 3,6 ngày. Kết quả sớm sau mổ chủ yếu là tốt (94,0%), khá (5,3%) và kém (0,8%). Kết luận: Điều trị viêm túi mật cấp do sỏi bằng phẫu thuật nội soi theo hướng dẫn Tokyo 2018 là phương pháp an toàn, có hiệu quả tốt.
Từ khóa
Viêm túi mật cấp do sỏi, phẫu thuật nội soi cắt túi mật, kết quả sớm
Chi tiết bài viết

Bài báo này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-NonCommercial-ShareAlike 4.0 International License.
Tài liệu tham khảo
2. Aly, M. S., Jamal, Z., Khawaja, Z., Kieu, P. L., Zafar, N. et al. Outcomes of Percutaneous Image-Guided and Laparoscopic Cholecystostomies in High-Risk Patients With Acute Calculus Cholecystitis: A Five-Year District General Hospital Experience. Cureus. 2024. 16(2), e54313, doi: 10.7759/cureus.54313.
3. Nassar, A., Elshahat, I., Forsyth, K., Shaikh, S., Ghazanfar, M. Outcome of early cholecystectomy compared to percutaneous drainage of gallbladder and delayed cholecystectomy for patients with acute cholecystitis: systematic review and meta-analysis. HPB (Oxford). 2022.24(10), 1622-1633, doi: 10.1016/j.hpb.2022.04.010.
4. Yan, Y., Hua, Y., Yuan, W., Zhu, X., Du, Y. et al. Utility of Tokyo Guidelines 2018 in early laparoscopic cholecystectomy for mild and moderate acute calculous cholecystitis: A retrospective cohort study. Front Surg. 2022.9, 1022258, doi: 10.3389/fsurg.2022.1022258.
5. Okamoto, K., Suzuki, K., Takada, T. Tokyo Guidelines 2018: flowchart for the management of acute cholecystitis. J Hepatobiliary Pancreat Sci. 2018. 25(1), 55-72, doi: 10.1002/jhbp.516.
6. La Văn Phú, Lưu Điền. Kết quả điều trị viêm túi mật cấp do sỏi bằng phẫu thuật nội soi cắt túi mật ở bệnh nhân cao tuổi tại Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ. Tạp chí Y học Việt Nam. 2025. 548(2), 328-332, doi: 10.51298/vmj.v548i2.13443.
7. Đỗ Quyền, Lê Huy Thạch. Kết quả phẫu thuật cắt túi mật nội soi điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận. Tạp chí Y học Việt Nam. 2025. 552(2), 35-40, doi: 10.51298/vmj.v552i2.14958.
8. Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Trọng Nhân. Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật do sỏi. Tạp chí Y học Việt Nam. 2025. 548(2), 39-42, doi: 10.51298/vmj.v548i2.13372.
9. Trần Quế Sơn, Nguyễn Ngọc Hùng và cộng sự. Kết quả phẫu thuật nội soi do viêm túi mật cấp có sử dụng ống hút nội soi để phẫu tích: Hồi cứu 198 ca bệnh tại Bệnh viện Bạch Mai. Tạp chí nghiên cứu Y học. 2024.178(5), 204-215, doi: 10.52852/tcncyh.v178i5.2420.
10. Vũ Đức Thụ, Trần Tú Huy và Nguyễn Thị Thu Hương. Kết quả sớm phẫu thuật nội soi cắt túi mật viêm cấp do sỏi tại Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí. Tạp chí nghiên cứu Y học. 2025.192(07), 170-177, doi: 10.52852/tcncyh.v192i7.3484.