KẾT QUẢ PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐIỀU TRỊ VIÊM TÚI MẬT CẤP DO SỎI
Nội dung chính của bài viết
Tóm tắt
Đặt vấn đề: Viêm túi mật cấp là tình trạng viêm cấp tính của túi mật. Khoảng 90-95% VTMC do sỏi túi mật. Phẫu thuật nội soi cắt túi mật hiện vẫn là “tiêu chuẩn vàng” do đây là phương pháp điều trị triệt để và kết quả tốt với tỉ lệ biến chứng thấp nhất. Xuất phát từ thực tế trên chúng tôi thực hiện nghiên cứu “kết quả phẫu thuật nội soi điều trị viêm túi mật cấp do sỏi.” Mục tiêu nghiên cứu: 1. Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân bị viêm túi mật cấp do sỏi, 2. Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật cấp do sỏi. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cứu mô tả cắt ngang thực hiện ở 96 bệnh nhân được chẩn đoán viêm túi mật cấp do sỏi và được điều trị bằng phương pháp phẫu thuật nội soi cắt túi mật. Kết quả: Tuổi trung bình 57,44±1,92 tuổi, nữ chiếm 65,6%. Đau hạ sườn phải chiếm 61,5% bệnh nhân, 60,4% bệnh nhân có nghiệm pháp Murphy (+), 63,5% bệnh nhân có ASA I. 65,6% bệnh nhân có tăng bạch cầu, siêu âm ghi nhận túi mật to ở 40,6% bệnh nhân. Phẫu thuật nội soi thành công ở 100% bệnh nhân, thời gian phẫu thuật trung bình 86,5±26,98 phút, dài nhất 220 phút, ngắn nhất 40 phút, biến chứng hậu phẫu 3 trường hợp chiếm 3%, thời gian nằm viện hậu phẫu trung vị là 4,5±1,7 ngày. Kết luận: Phương pháp phẫu thuật nội soi điều trị viêm túi mật cấp do sỏi là phương pháp an toàn, hiệu quả cao, ít biến chứng và thời gian nằm viện ngắn.
Từ khóa
Viêm túi mật cấp do sỏi, phẫu thuật nội soi, kết quả điều trị
Chi tiết bài viết

Bài báo này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-NonCommercial-ShareAlike 4.0 International License.
Tài liệu tham khảo
2. Rajah K. H. Laparoscopic cholecystectomy in acute cholecystitis: an updated review. Asian Journal of Medicine and Health. 2024. 22(6), 160–167, doi: 10.9734/AJMAH/2024/v22i61033.
3. Nguyễn Quang Huy, Đặng Khải Toàn, Nguyễn Quốc Cường, Trần Thị Thu Hồng. Nhận xét kết quả sớm phẫu thuật nội soi điều trị viêm túi mật cấp do sỏi tại Bệnh viện Nhân Dân 115. Tạp chí Y học Việt Nam. 2023. 529(2), 155-156, doi: 10.51298/vmj.v529i2.6477.
4. Nguyễn Minh Anh, Trần Đình Hoan. Nghiên cứu chỉ định phẫu thuật nội soi điều trị viêm túi mật cấp do sỏi tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. Tạp chí Y học Việt Nam. 2024. 541(3), 308-313, doi: 10.51298/vmj.v541i3.10906.
5. La Văn Phú, Ngô Hoàng Hơn, Lê Thanh Hùng. Khảo sát kết quả điều trị viêm túi mật cấp do sỏi có bệnh lý mạn tính bằng phẫu thuật nội soi tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng năm 2024– 2025. Tạp chí Y học Việt Nam. 2025. 549(1), 67-71, doi: 10.51298/vmj.v549i1.13518.
6. Nguyễn Văn Thanh, Đặng Hồng Quân, Nguyễn Văn Tuấn, Mai Văn Đợi, Phạm Văn Năng. Kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật cấp ở người cao tuổi. Tạp chí Y Dược học Cần Thơ. 2024. 79, 8–14, doi: 10.58490/ctump.2024i79.2562.
7. Đặng Văn Sô Đa, Nguyễn Văn Hai, Nguyễn Minh Hiệp. Đặc điểm lâm sàng và một số kết quả trong điều trị viêm túi mật cấp bằng phẫu thuật nội soi cắt túi mật ở bệnh nhân có bệnh mạn tính. Tạp chí Y Dược học Cần Thơ. 2023. 69, 112–120, doi: 10.58490/ctump.2023i69.1997.
8. Nguyễn Hữu Trí, Trương Minh Tuấn. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm túi mật cấp do sỏi. Tạp chí Y Dược học – Trường Đại học Y Dược Huế. 2020. 10(1), 58–64, doi: 10.34071/jmp.2020.1.9.
9. Gul U.J., Qamar R., Khan R.I., et al. Analysis of Perioperative Findings of Cholecystectomy in relation to American Society of Anesthesiologists (ASA) Status. Pakistan Armed Forces Medical Journal. 2024. 74(3), 712-716, doi: 10.51253/pafmj.v74i3.6952.
10. Phan Đình Tuấn Dũng, Lê Hữu Phước, Huỳnh Quốc Tám. Đánh giá kết quả phẫu thuật và chất lượng cuộc sống ở bệnh nhân được phẫu thuật nội soi cắt túi mật do viêm túi mật cấp. Tạp chí Y Dược học Cần Thơ. 2024. 78, 246–254, doi: 10.58490/ctump.2024i78.3125.
11. Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Trọng Nhân. Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật do sỏi tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang năm 2023. Tạp chí Y học Việt Nam. 2024. 525(1), 191–196, doi: 010.51298/vmj.v548i2.13372.